Dây hàn lõi chất hàn dành cho thép cacbon và thép cacbon thấp được thiết kế để sử dụng trong cả các ứng dụng hàn tự động và bán tự động. Sản phẩm này có hai loại là loại hàn trong môi trường khí bảo vệ và loại tự bảo vệ, mang lại hiệu suất hàn xuất sắc, hiệu quả cao và chất lượng mối hàn ổn định.
Nhờ thiết kế hợp kim tiên tiến và quy trình xử lý tăng cường độ bền bằng các nguyên tố vi lượng, kim loại lắng đọng này mang lại độ bền ở nhiệt độ thấp vượt trội, khả năng chống nứt cao và chất lượng bên trong đáng tin cậy, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
E71T-1 GB/T 10045-2018 AWS A 5.20 E71T-1C
| Thành phần hóa học của dây hàn E71T-1 (%) | ||||||||
| phần tử | C | S | Mn | Si | P | |||
| tiêu chuẩn | ≤0,18 | ≤0,030 | ≤ 2,0 | ≤ 0,9 | ≤0,030 | |||
| Giá trị ví dụ | 0.051 | 0.011 | 1.28 | 0.40 | 0.016 | |||
| Tính chất cơ học của kim loại lắng đọng (Khí bảo vệ: CO₂) | ||||||||
| Các câu hỏi thi | Độ bền kéo Rm (MPa) | Giới hạn chảy Rm (MPa) | Độ giãn dài A (%) | Thử nghiệm va đập kiểu rãnh chữ V
(J)-30°C |
||||
| tiêu chuẩn | ≥500 | ≥400 | ≥22 | ≥27 | ||||
| Giá trị ví dụ | 560 | 480 | 29 | 110 | ||||


